Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+6DF0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shen3, nian3;
Việt bính: naam5 nam4 nam6 sam2;
淰 thẩm, niệm
Nghĩa Trung Việt của từ 淰
(Tính) Cá kinh sợ tán đi.(Động) Nhảy, vọt lên.
◎Như thẩm dược 淰躍.
§ Cũng như khiêu dược 跳躍.Một âm là niệm.
(Tính) Đục, trọc.
(Tính) Nước yên lặng không có sóng.
(Động) Mò, vớt.
Chữ gần giống với 淰:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm
| niệm | 唸: | tâm niệm |
| niệm | 廿: | niệm (số 20) |
| niệm | 念: | niệm phật |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệm | 撚: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |

Tìm hình ảnh cho: thẩm, niệm Tìm thêm nội dung cho: thẩm, niệm
