Từ: thẩm, niệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thẩm, niệm:

淰 thẩm, niệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẩm,niệm

thẩm, niệm [thẩm, niệm]

U+6DF0, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen3, nian3;
Việt bính: naam5 nam4 nam6 sam2;

thẩm, niệm

Nghĩa Trung Việt của từ 淰

(Tính) Cá kinh sợ tán đi.

(Động)
Nhảy, vọt lên.
◎Như thẩm dược
.
§ Cũng như khiêu dược .Một âm là niệm.

(Tính)
Đục, trọc.

(Tính)
Nước yên lặng không có sóng.

(Động)
Mò, vớt.

Chữ gần giống với 淰:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰 Tự hình chữ 淰

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm

niệm:tâm niệm
niệm廿:niệm (số 20)
niệm:niệm phật
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
thẩm, niệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẩm, niệm Tìm thêm nội dung cho: thẩm, niệm